投筆從戎

tóu bǐ cóng róng đầu bút tòng nhung

Hán Việt: đầu bút tòng nhung · Pinyin: tóu bǐ cóng róng

Tổng quan

gác bút nhập ngũ (thành ngữ) | tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)

Cấu tạo: (đầu) + (bút) + (tòng) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gác bút nhập ngũ (thành ngữ) | tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代班超因家貧而常為官傭書以供養,後輟業而嘆:「大丈夫無它志略,猶當效傅介子、張騫立功異域。」典出《後漢書.卷四七.班超傳》。後指棄文從軍以衛國建功。《孽海花》第二五回:「你道珏齋為何安安穩穩的撫臺不要做,要自告奮勇去打仗呢?雖出於書生投筆從戎的素志,然在發端的時候,還有一段小小的考古軼史。」

Eng

  • CC-CEDICT to lay down the pen and take up the sword (idiom)|to join the military (esp. of educated person)
  • Cihui 投筆從戎 óubǐcóngróng f.e. renounce the pen for the sword; join the military service

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弃文就武