投資報酬率

tóu zī bào chóu lǜ đầu tư báo thù suất

Hán Việt: đầu tư báo thù suất · Pinyin: tóu zī bào chóu lǜ

Tổng quan

tỷ lệ hoàn vốn | tỷ suất hoàn vốn

Cấu tạo: (đầu) + (tư) + (báo) + (thù) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỷ lệ hoàn vốn | tỷ suất hoàn vốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投資在某一事業或金融工具如股票等所獲利益,占投資金額的比率。比率的算法是以淨利除以總投入的資金。如總投入資金為一千萬,淨利一百萬,則投資報酬率為百分之十。

Eng

  • CC-CEDICT return on investment|rate of return
  • Cihui return on investment; rate of return