投閒置散

tóu xián zhì sàn đầu gian trí tán

Hán Việt: đầu gian trí tán · Pinyin: tóu xián zhì sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (gian) + (trí) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 置於不重要的地位,不予重用。唐.韓愈〈進學解〉:「動而得謗,名亦隨之。投閒置散,乃分之宜。」《痛史》第一回:「不比那失位的昏君,銜璧輿櫬之後,不過封他一個歸命侯,將他投閒置散罷了!」

Eng

  • Cihui 投閑置散 óuxiánzhìsǎn f.e. 1. stay idle (of a man of ability) 2. occupy an insignificant position

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人尽其才