投閒置散

tóu xián zhì sàn đầu gian trí tán

Hán Việt: đầu gian trí tán · Pinyin: tóu xián zhì sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (gian) + (trí) + (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投、置:安放;闲、散:没有事干。指安排在不重要的职位或没有安排工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"投闲置散"。 2.置于闲散职位。谓不被重用。
  • Tân Hoa Tự Điển 投、置安放;闲、散没有事干。指安排在不重要的职位或没有安排工作。

Eng

  • Cihui 投閑置散 óuxiánzhìsǎn f.e. 1. stay idle (of a man of ability) 2. occupy an insignificant position

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人尽其才