投鼠忌器

tóu shǔ jì qì đầu thử kị khí

Hán Việt: đầu thử kị khí · Pinyin: tóu shǔ jì qì

Tổng quan

nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ) | không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội ém chuột lại sợ vỡ đồ đạc quý trong nhà, ý nói muốn trừ cái hại nhỏ nhưng lại sợ gây thành những cái hại lớn. đầu thử kị khí đầu thử kị khí ☆Ném chuột lại sợ vỡ đồ đạc quý trong nhà, ý nói muốn trừ cái hại nhỏ nhưng lại sợ gây thành những cái hại lớn.

Cấu tạo: (đầu) + (thử) + (kị) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ) | không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho người vô tội ém chuột lại sợ vỡ đồ đạc quý trong nhà, ý nói muốn trừ cái hại nhỏ nhưng lại sợ gây thành những cái hại lớn. đầu thử kị khí đầu thử kị khí ☆Ném chuột lại sợ vỡ đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想擲打老鼠,卻擔心老鼠身旁的器物被擊壞而不敢下手。語本《漢書.卷四八.賈誼傳》:「里諺曰:『欲投鼠而忌器。』此善諭也。鼠近於器,尚憚不投,恐傷其器,況於貴臣之近主乎!」後比喻做事有所顧忌,不敢下手。《三國演義》第二○回:「雲長問玄德曰:『操賊欺君罔上,我欲殺之,為國除害,兄何止我?』玄德曰:『投鼠忌器』。」也作「投鼠之忌」、「擲鼠忌器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投:用东西去掷;忌:怕,有所顾虑。想用东西打老鼠,又怕打坏了近旁的器物。比喻做事有顾忌,不敢放手干。
  • Tân Hoa Tự Điển 用东西掷击老鼠,又怕打坏旁边的器物。比喻做事心存顾虑,不敢放手李密先时也见樊、唐二人在须陀身边,有个投鼠忌器之意,故不传令放箭。
  • Tân Hoa Tự Điển 投用东西去掷;忌怕,有所顾虑。想用东西打老鼠,又怕打坏了近旁的器物。比喻做事有顾忌,不敢放手干。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to refrain from shooting at the rat for fear of breaking the vases (idiom)|to not act against an evil so as to prevent harm to innocents
  • Cihui 投鼠忌器 óushǔjìqì id. have scruples about doing sth.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

肆无忌惮