抗爭
kháng tranh
Hán Việt: kháng tranh · Pinyin: kàng zhēng
Tổng quan
kháng cự | đứng lên đấu tranh (chống lại)
Nghĩa
Việt
- Cihui kháng cự | đứng lên đấu tranh (chống lại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對不滿意的措施或意見,極力抗拒,爭取對方同意自己的要求。如:「對這件事,我必須據理抗爭。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「南滿鐵道附屬電線,原中國所設,日本占有之,後取供公用,中國抗爭無效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对抗;斗争据理~。
Eng
- CC-CEDICT to resist|to make a stand and fight (against)
- Cihui to resist; to make a stand and fight (against)
ja
- JMdict rivalry|feud|conflict|dispute|struggle