造反

zào fǎntạo phản

Hán Việt: tạo phản · Pinyin: zào fǎn

Tổng quan

tạo phản; làm phản

新华 · Tân Hoa Đại lục

采取反抗行动饥民一旦造反,后果不堪设想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.叛亂。《三國演義》第九回:「臣等特來報讎,非敢造反。」《文明小史》第三七回:「一般各有職業,那有工夫造反?」 2.戲稱小孩胡鬧。如:「老師不在,你們就造反啦!」

Cấu tạo: 造 (tạo) + 反 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chống lại người trên.; nổi dậy; người nổi loạn, người phiến loạn, người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam, (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối, dấy loạn, nổi loạn, chống đối sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy, sự mọc (mặt trời, mặt trăng...), sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên, sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...), sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa, chỗ phồng lên, mụn nhọt, chỗ cao lên (miếng đất), (+ again) sự tái sinh, sự sống lại, sự bế mạc (hội nghị...), đang lên, gần ngót…
  • Biên soạn v. 1. rebel; revolt 2. <coll.> kick up a row

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叛亂。《三國演義》第九回:「臣等特來報讎,非敢造反。」《文明小史》第三七回:「一般各有職業,那有工夫造反?」 2.戲稱小孩胡鬧。如:「老師不在,你們就造反啦!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取反抗行动饥民一旦造反,后果不堪设想。

Eng

  • JMdict rebellion
  • Cihui to rebel; to revolt
  • Tần suất từ v. 1. rebel; revolt 2. <coll.> kick up a row

Đức

  • Handedict Revolte

ja

  • JMdict 造反(ぞうはん)

other

  • Nguồn khác Chống lại người trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反叛 · 反抗 · 叛逆 · 抗争