造反

zào fǎn tạo phản

Hán Việt: tạo phản · Pinyin: zào fǎn

Tổng quan

nổi loạn | phản loạn hống lại người trên. tạo phản tạo phản ☆Chống lại người trên.

Cấu tạo: (tạo) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi loạn | phản loạn hống lại người trên. tạo phản tạo phản ☆Chống lại người trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.叛亂。《三國演義》第九回:「臣等特來報讎,非敢造反。」《文明小史》第三七回:「一般各有職業,那有工夫造反?」 2.戲稱小孩胡鬧。如:「老師不在,你們就造反啦!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取反抗行动饥民一旦造反,后果不堪设想。

Eng

  • CC-CEDICT to rebel|to revolt
  • Cihui to rebel; to revolt

ja

  • JMdict rebellion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反叛 · 反抗 · 叛逆 · 抗争