反抗
phản kháng
Hán Việt: phản kháng · Pinyin: fǎn kàng
Tổng quan
phản kháng; đấu tranh; chống; chống lại. 反抗精神 tinh thần phản kháng 反抗侵略 chống xâm lược 哪里有壓迫,哪里就有反抗. ở đâu có áp bức thì ở đó có đấu tranh
用行动反对; 抵抗~精神 ㄧ~侵略ㄧ哪里有压迫,哪里就有~。
反對、抗拒不合理、不公正的約束或壓迫。如:「反抗暴政」、「反抗外侮」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. revolt; resist; oppose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反對、抗拒不合理、不公正的約束或壓迫。如:「反抗暴政」、「反抗外侮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用行动反对; 抵抗~精神 ㄧ~侵略ㄧ哪里有压迫,哪里就有~。
- Kaggle Zh-Vi disobedience
Eng
- JMdict opposition
- JMdict resistance
- JMdict insubordination
- JMdict defiance
- JMdict hostility
- Cihui to resist; to rebel
Đức
- Handedict sich widersetzen (V), Widerstand
ja
- JMdict 反抗(はんこう)
other
- Nguồn khác Chống cự lại