抗塵走俗

kàng chén zǒu sú kháng trần tẩu tục

Hán Việt: kháng trần tẩu tục · Pinyin: kàng chén zǒu sú

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (trần) + (tẩu) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔走於塵俗之中,指熱衷於追求名利。元.顧瑛〈餞謝子蘭〉詩:「抗塵走俗山澤容,自言千里竄荊棘。」

Eng

  • Cihui 抗塵走俗 àngchénzǒusú f.e. preoccupied with personal fame and gain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆仆风尘