抗尘走俗
kháng trần tẩu tục
Hán Việt: kháng trần tẩu tục · Pinyin: kàng chén zǒu sú
Tổng quan
1.谓热中名利而奔走于尘俗之中。语本南朝齐孔稚珪《北山移文》"焚芰制而裂荷衣,抗尘容而走俗状。"
奔走於塵俗之中,指熱衷於追求名利。元.顧瑛〈餞謝子蘭〉詩:「抗塵走俗山澤容,自言千里竄荊棘。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mưu cầu danh lợi
- Biên soạn preoccupied with personal fame and gain
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓热中名利而奔走于尘俗之中。语本南朝齐孔稚珪《北山移文》"焚芰制而裂荷衣,抗尘容而走俗状。"
Eng
- Cihui 抗塵走俗 àngchénzǒusú f.e. preoccupied with personal fame and gain