抗塵走俗

kàng chén zǒu sú kháng trần tẩu tục

Hán Việt: kháng trần tẩu tục · Pinyin: kàng chén zǒu sú

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (trần) + (tẩu) + (tục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗:举,引伸为表现;尘:尘世;走:跑;俗:世俗。形容为了名利,到处奔走钻营。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓热中名利而奔走于尘俗之中。语本南朝齐孔稚珪《北山移文》"焚芰制而裂荷衣,抗尘容而走俗状。"
  • Tân Hoa Tự Điển 抗举,引伸为表现;尘尘世;走跑;俗世俗。形容为了名利,到处奔走钻营。

Eng

  • Cihui 抗塵走俗 àngchénzǒusú f.e. preoccupied with personal fame and gain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆仆风尘