抛头露面
phao đầu lộ diện
Hán Việt: phao đầu lộ diện · Pinyin: pāo tóu lù miàn
Tổng quan
LỘ DIỆN xuất đầu lộ diện (xưa chỉ việc người phụ nữ xuất hiện trước đám đông là việc làm mất thể diện, nay dùng để chỉ một người nào đó chịu lộ diện, nhưng mang ý mỉa mai)
抛:暴露。露出头和面孔。原指妇女出现在大庭广众之中。现指公开露面。
1.舊時婦女不輕易出門,因此若外出見到生人則稱為「拋頭露面」。多含貶義。《金瓶梅》第六九回:「幾次欲待要往公門訴狀,爭奈妾身未曾出閨門,誠恐拋頭露面,有失先夫名節。」《蕩寇志》第二回:「至於小女素日亦不拋頭露面,今日因她的母親陰壽,故到玉仙觀裡進香,不意弄出這等事來。」也作「露面拋頭」。_x000D_ 2.泛指公開出現在大眾面前。如:「凡是拋頭露面的事都由我去做,你只負責出主意就可以。」也作「露面拋頭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)
- Biên soạn 1. flaunt oneself in public 2. <trad.> show oneself in public (of a woman)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抛:暴露。露出头和面孔。原指妇女出现在大庭广众之中。现指公开露面。
- Kaggle Zh-Vi barefacedly
Eng
- Cihui 拋頭露面 āotóulùmiàn f.e. 1. flaunt oneself in public 2. <trad.> show oneself in public (of a woman)