深居简出

shēn jū jiǎn chūthâm cư giản xuất

Hán Việt: thâm cư giản xuất · Pinyin: shēn jū jiǎn chū

Tổng quan

GIẢN XUẤT ru rú xó bếp; ít giao du với bên ngoài; cấm cung trong nhà (châm biếm người ít ra ngoài tiếp xúc với xã hội.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

隐居深处,很少外出深居简出,几不与世人相通。现常指待在家里很少出门你因深居简出,不知道外头的变化有多大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本唐.韓愈〈送浮屠文暢師序〉:「夫獸深居而簡出,懼物之為己害也。」指居於深密的地方,很少外出。《文明小史》第五七回:「平時沒有緊要公事不輕容易見人,而況病了這一場,更是深居簡出。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 居 (cư) + 簡 (giản) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ru rú trong nhà: ru rú xó bếp/ít giao du với bên ngoài/cấm cung trong nhà
  • Tần suất từ ru rú xó bếp; ít giao du với bên ngoài; cấm cung trong nhà
  • Biên soạn 深居簡出 hēnjūjiǎnchū f.e. live a secluded life

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐居深处,很少外出深居简出,几不与世人相通。现常指待在家里很少出门你因深居简出,不知道外头的变化有多大。
  • Kaggle Zh-Vi poke oneself in the room

Eng

  • Cihui 深居簡出 hēnjūjiǎnchū f.e. live a secluded life
  • Tần suất từ 深居簡出 hēnjūjiǎnchū f.e. live a secluded life

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仆仆风尘 · 抛头露面