深居簡出

shēn jū jiǎn chū thâm cư giản xuất

Hán Việt: thâm cư giản xuất · Pinyin: shēn jū jiǎn chū

Tổng quan

ru rú trong nhà: ru rú xó bếp/ít giao du với bên ngoài/cấm cung trong nhà

Cấu tạo: (thâm) + (cư) + (giản) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ru rú trong nhà: ru rú xó bếp/ít giao du với bên ngoài/cấm cung trong nhà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简:简省。原指野兽藏在深密的地方,很少出现。后指常呆在家里,很少出门。
  • Tân Hoa Tự Điển 隐居深处,很少外出深居简出,几不与世人相通。现常指待在家里很少出门你因深居简出,不知道外头的变化有多大。
  • Tân Hoa Tự Điển 简简省。原指野兽藏在深密的地方,很少出现◇指常呆在家里,很少出门。

Eng

  • Cihui 深居簡出 hēnjūjiǎnchū f.e. live a secluded life

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仆仆风尘 · 抛头露面