搶掠

qiǎng lüè thưởng lược

Hán Việt: thưởng lược · Pinyin: qiǎng lüè

Tổng quan

cướp bóc | cướp phá

Cấu tạo: (thưởng) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp bóc | cướp phá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用暴力掠奪。如:「這地區發生暴動,社會秩序明顯失控,許多暴民趁機搶掠財物。」《東周列國志》第三回:「犬戎焚燒宮室,搶掠庫藏,祭公已死於亂軍之中矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢劫;劫掠烧杀抢掠|抢掠民财。

Eng

  • CC-CEDICT to loot|looting
  • Cihui to loot; looting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劫夺 · 劫掠 · 强抢 · 抢劫 · 抢夺