抢救

qiǎng jiùthưởng cứu

Hán Việt: thưởng cứu · Pinyin: qiǎng jiù

Tổng quan

cấp cứu. cấp cứu thương binh. 搶救危險的隄防. cứu đê sắp vỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在危急情况下突击救护。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在緊急危險的情況下迅速救護。如:「消防隊員冒險進入火場,搶救生還者。」

Cấu tạo: 搶 (thưởng) + 救 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải cứu
  • Tần suất từ thương cứu/thướng cứu/thưởng cứu: cứu giúp/cấp cứu; bị xoá, bị khử tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm), sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà), tài sản cứu được, đồ đạc cứu được, sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn), giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng, cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn thuốc mỡ, thuốc xoa, dầu hắc ín, điều an ủi, điều làm yên tâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh, (từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ, bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật), làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...), hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của…
  • Biên soạn 搶救 iǎngjiù* v. rush to save

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在緊急危險的情況下迅速救護。如:「消防隊員冒險進入火場,搶救生還者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在危急情况下突击救护。
  • Kaggle Zh-Vi erased

Eng

  • Cihui to rescue
  • Tần suất từ 搶救 iǎngjiù* v. rush to save , Shì tā ∼le zhège értóng. He's the one who rushed to save the child

Đức

  • Handedict retten, bergen (V, Geo)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拯救 · 挽救 · 援救