拯救

zhěng jiù chửng cứu

Hán Việt: chửng cứu · Pinyin: zhěng jiù

Tổng quan

cứu | cứu hộ

Cấu tạo: (chửng) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu | cứu hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 援救、救助。《大宋宣和遺事.元集》:「湯王何故忘我,不來拯救?」《三國演義》第五回:「望興義師,共洩公憤;扶持王室,拯救黎民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挽救;救济。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挽救;救济。

Eng

  • CC-CEDICT to save; to rescue
  • Cihui to save; to rescue

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抢救 · 挽救 · 援救 · 救济