报废

bào fèibáo phế

Hán Việt: báo phế · Pinyin: bào fèi

Tổng quan

báo hỏng; báo hư (vì thiết bị, đồ dùng không dùng đến hoặc không đạt chất lượng nên bị loại để thanh lý )

新华 · Tân Hoa Đại lục

设备、器物等因不能继续使用或不合格而作废:由于计算失误,这批零件全~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將不能繼續使用或不合格的設備、器物等淘汰、作廢。如:「這輛老爺車早該報廢了。」

Cấu tạo: 報 (báo) + 廢 (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ
  • Cihui xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được) báo hỏng; báo hư (vì thiết bị, đồ dùng không dùng đến hoặc không đạt chất lượng nên bị loại để thanh lý )。設備、器物等因不能繼續使用或不合格而作廢。
  • Biên soạn 報廢 bàofèi* v. 1. report sth. as worthless 2. discard as useless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將不能繼續使用或不合格的設備、器物等淘汰、作廢。如:「這輛老爺車早該報廢了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设备、器物等因不能继续使用或不合格而作废:由于计算失误,这批零件全~了。

Eng

  • Cihui to scrap; to dispose of (sth worn-out or damaged)

Từ liên quan

Gần nghĩa

报废率 · 报废的 · 報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告