披星帶月

pī xīng dài yuè phi tinh đái nguyệt

Hán Việt: phi tinh đái nguyệt · Pinyin: pī xīng dài yuè

Tổng quan

biến thể của 披星戴月

Cấu tạo: (phi) + (tinh) + (đái) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 披星戴月

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容早出晚歸的辛勤勞苦。元.無名氏《合同文字》第二折:「披星帶月心腸緊,過水登山腳步勤。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「那乞僧大來極會做人家,披星帶月,早起晚眠,又且生性慳吝,一文不使,兩文不用,不肯枉費著一個錢,把家私掙得偌大。」也作「披星戴月」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
  • Cihui variant of 披星戴月

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披霜冒露