披頭散髮

pī tóu sàn fà phi đầu tán phát

Hán Việt: phi đầu tán phát · Pinyin: pī tóu sàn fà

Tổng quan

tóc tai bù xù (thành ngữ) | xoã tóc

Cấu tạo: (phi) + (đầu) + (tán) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc tai bù xù (thành ngữ) | xoã tóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮披垂而散亂。《水滸傳》第二二回:「那張三又挑唆閻婆去廳上披頭散髮來告道:『宋江以是宋清隱藏在家,不令出官。相公如何不與老身做主,去拏宋江?』」《文明小史》第九回:「當時男人猶可,一眾女人,早已披頭散髮,哭哭啼啼,倒的倒,跌的跌。」

Eng

  • CC-CEDICT with dishevelled hair (idiom)|with one's hair down
  • Cihui 披頭散髮 ītóusànfà f.e. with hair dishevelled | ²Tā ∼ de ²pǎodào wǒ jiā. She rushed to my house with hair dishevelled.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蓬首垢面