抬頭不見低頭見
sĩ đầu bất kiến đê đầu kiến
Hán Việt: sĩ đầu bất kiến đê đầu kiến · Pinyin: tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn
Tổng quan
(thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau
Cấu tạo: 抬 (sĩ) + 頭 (đầu) + 不 (bất) + 見 (kiến) + 低 (đê) + 頭 (đầu) + 見 (kiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (về người ở thị trấn nhỏ, v.v.) thường xuyên chạm mặt nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻经常见面。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of people in a small town etc) to cross paths regularly
- Cihui 抬頭不見低頭見 áitóu bù jiàn dītóu jiàn v.p. meet frequently