抱薪救火
bão tân cứu hỏa
Hán Việt: bão tân cứu hỏa · Pinyin: bào xīn jiù huǒ
Tổng quan
nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp m củi chữa cháy, chỉ việc làm chỉ gây thêm tai hại chứ không lợi ích gì. bão tân cứu hoả bão tân cứu hoả ☆Ôm củi chữa cháy, chỉ việc làm chỉ gây thêm tai hại chứ không lợi ích gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp m củi chữa cháy, chỉ việc làm chỉ gây thêm tai hại chứ không lợi ích gì. bão tân cứu hoả bão tân cứu hoả ☆Ôm củi chữa cháy, chỉ việc làm chỉ gây thêm tai hại chứ không lợi ích gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抱著木柴去救火。比喻處理事情的方法錯誤,以致雖有心消弭禍害,卻反使禍害擴大。《淮南子.說山》:「止言以言,止事以事,譬猶揚堁而弭塵,抱薪而救火。」《史記.卷四四.魏世家》:「且夫以地事秦譬猶抱薪救火,薪不盡,火不滅。」也作「抱薪救焚」、「負薪救火」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薪:柴草。抱着柴草去救火。比喻用错误的方法去消除灾祸,结果使灾祸反而扩大。
- Tân Hoa Tự Điển 薪柴草。抱着柴草去救火。比喻用错误的方法去消除灾祸,结果使灾祸反而扩大。
Eng
- CC-CEDICT lit. to carry firewood to put out a fire (idiom); fig. to make a problem worse by inappropriate action
- Cihui 抱薪救火 àoxīnjiùhuǒ f.e. inadvertently add fuel to a fire