火上浇油

huǒ shàng jiāo yóuhỏa thượng kiêu du

Hán Việt: hỏa thượng kiêu du · Pinyin: huǒ shàng jiāo yóu

Tổng quan

đổ dầu vào lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻于矛盾中增加激化因素,使人更加恼怒,或使事态更加严重。 2.喻暴躁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在火上添加油,會使火燒得更旺。比喻使事態愈加擴張或惡化。《三俠五義》第四一回:「若吃此藥,誤用人參,猶如火上澆油,不出七天,必要命盡無常。」也作「火上添油」、「火上加油」。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 上 (thượng) + 澆 (kiêu) + 油 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui fig. làm tình huống trầm trọng hơn
  • Cihui làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn
  • Biên soạn 火上澆油 uǒshàngjiāoyóu f.e. pour oil on the fire/flames

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻于矛盾中增加激化因素,使人更加恼怒,或使事态更加严重。 2.喻暴躁。

Eng

  • Cihui 火上澆油 uǒshàngjiāoyóu f.e. pour oil on the fire/flames; Tā yǐjīng hěn shēngqì le. Bié zài ∼ le. He's already very angry. Don't pour more oil on the fire

Đức

  • Handedict Öl ins Feuer gießen (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推波助澜

Từ trái nghĩa

排难解纷