火上澆油

huǒ shàng jiāo yóu hỏa thượng kiêu du

Hán Việt: hỏa thượng kiêu du · Pinyin: huǒ shàng jiāo yóu

Tổng quan

đổ dầu vào lửa (thành ngữ) | fig. làm tình huống trầm trọng hơn | làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Cấu tạo: (hỏa) + (thượng) + (kiêu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ dầu vào lửa (thành ngữ) | fig. làm tình huống trầm trọng hơn | làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往火上倒油。比喻使人更加愤怒或使情况更加严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻于矛盾中增加激化因素,使人更加恼怒,或使事态更加严重。 2.喻暴躁。

Eng

  • CC-CEDICT to pour oil on the fire (idiom); fig. to aggravate a situation|to enrage people and make matters worse
  • Cihui 火上澆油 uǒshàngjiāoyóu f.e. pour oil on the fire/flames | Tā yǐjīng hěn shēngqì le. Bié zài ∼ le. He's already very angry. Don't pour more oil on the fire.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推波助澜

Từ trái nghĩa

排难解纷