抱頭鼠竄

bào tóu shǔ cuàn bão đầu thử thoán

Hán Việt: bão đầu thử thoán · Pinyin: bào tóu shǔ cuàn

Tổng quan

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ) | chạy trốn nhục nhã

Cấu tạo: (bão) + (đầu) + (thử) + (thoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ) | chạy trốn nhục nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容像鼠懼人一般,狼狽逃走的樣子。參見「奉頭鼠竄」條。宋.蘇軾〈擬侯公說項羽辭〉:「夫陸賈天下之辯士,吾前日遣之,智窮辭屈,抱頭鼠竄,顛狽而歸,僅以身免。」《儒林外史》第八回:「次年,寧王統兵破了南贛官軍,百姓開了城門,抱頭鼠竄,四散亂走。」

Eng

  • CC-CEDICT to cover one's head and sneak away like a rat (idiom); to flee ignominiously
  • Cihui 抱頭鼠竄 àotóushǔcuàn f.e. scamper off like a frightened rat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃之夭夭