抵拒
để cự
Hán Việt: để cự · Pinyin: dǐ jù
Tổng quan
chống cự | đứng lên chống lại
Nghĩa
Việt
- Cihui chống cự | đứng lên chống lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抵禦、抗拒。如:「我們必須團結一致,抵拒外來的侵略。」《清史稿.卷四一四.列傳.蕭孚泗》:「及地道成,火發城圮,將士爭登,賊擲火藥抵拒,死仆相繼。」
Eng
- CC-CEDICT to resist|to stand up to
- Cihui to resist; to stand up to