抵抗

dǐ kàngđể kháng

Hán Việt: để kháng · Pinyin: dǐ kàng

Tổng quan

chống lại; đề kháng; chống cự. 奮力抵抗 ra sức chống cự 抵抗敵人入侵 chống lại sự xâm lược của quân địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

用力量制止对方的进攻:奋力~, ~敌人入侵丨; 增强对疾病的~力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抵禦、抗拒。如:「抵抗外族侵略。」

Cấu tạo: 抵 (để) + 抗 (kháng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. resist; stand up to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵禦、抗拒。如:「抵抗外族侵略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用力量制止对方的进攻:奋力~, ~敌人入侵丨; 增强对疾病的~力。
  • Kaggle Zh-Vi counteraction

Eng

  • JMdict resistance
  • JMdict opposition
  • JMdict standing up to
  • JMdict reluctance
  • JMdict repulsion
  • Cihui to resist; resistance

Đức

  • Handedict jmdm. Widerstand leisten

ja

  • JMdict 抵抗(ていこう)

other

  • Nguồn khác Chống lại
  • Nguồn khác Chịu đựng nổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反抗 · 扞拒 · 抗拒 · 抵制 · 抵御 · 抵拒 · 抵挡 · 拒抗 · 招架

Từ trái nghĩa

侵略 · 屈从 · 屈服 · 投降