抵賴

dǐ lài để lại

Hán Việt: để lại · Pinyin: dǐ lài

Tổng quan

từ chối thừa nhận (những gì đã làm) | chối bỏ | bội ước chống chế; chối cãi; chối quanh; lấp liếm。用謊言或狡辯否認所犯過失或罪行。 鐵證如山,不容抵賴。 chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi.

Cấu tạo: (để) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ chối thừa nhận (những gì đã làm) | chối bỏ | bội ước chống chế; chối cãi; chối quanh; lấp liếm。用謊言或狡辯否認所犯過失或罪行。 鐵證如山,不容抵賴。 chứng cớ rõ ràng, không thể chối cãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拒絕、不肯承認。元.無名氏《爭報恩》第二折:「你待教我從實取責,我又不敢當廳抵賴,恰待分說,又道咱家不伏燒埋。」《水滸傳》第一八回:「把白勝押到廳前,便將索子綑了。問他主情造意,白勝抵賴,死不肯招晁保正等七人。」也作「抵讕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用谎言和狡辩否认所犯过失或罪行:铁证如山,不容~。

Eng

  • CC-CEDICT to refuse to admit (what one has done)|to disavow|to renege
  • Cihui to refuse to admit (what one has done); to disavow; to renege

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推卸

Từ trái nghĩa

承认 · 认罪