抹一鼻子灰

mǒ yī bí zi huī mạt nhất tị tử hôi

Hán Việt: mạt nhất tị tử hôi · Pinyin: mǒ yī bí zi huī

Tổng quan

nghĩa đen: bôi bụi lên mũi | chịu cảnh hắt hủi | bị từ chối

Cấu tạo: (mạt) + (nhất) + (tị) + (tử) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bôi bụi lên mũi | chịu cảnh hắt hủi | bị từ chối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想討好結果反落個沒趣。《紅樓夢》第六七回:「趙姨娘來時興興頭頭,誰知抹了一鼻子灰,滿心生氣,又不敢露出來,只得訕訕的出來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻本想巴结讨好,结果反倒碰个钉子,落得很没趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.想讨好而结果落得没趣。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to rub one's nose with dust|to suffer a snub|to meet with a rebuff
  • Cihui 抹一鼻子灰 ǒ yī bízi huī v.p. be snubbed; meet with rebuff; get rebuffed when trying to please