抽象派作品
trừu tượng phái tác phẩm
Hán Việt: trừu tượng phái tác phẩm
Tổng quan
sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá, cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng, sự lơ đãng, sự chiết ra, sự rút ra, sự lấy trộm, sự ăn cắp
Cấu tạo: 抽 (trừu) + 象 (tượng) + 派 (phái) + 作 (tác) + 品 (phẩm)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá, cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng, sự lơ đãng, sự chiết ra, sự rút ra, sự lấy trộm, sự ăn cắp