拆東牆補西牆

chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng sách đông tường bổ tây tường

Hán Việt: sách đông tường bổ tây tường · Pinyin: chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

Tổng quan

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ) | nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Cấu tạo: (sách) + (đông) + (tường) + (bổ) + 西 (tây) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ) | nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拆倒东边的墙,以修补西边的墙。比喻临时勉强应付。亦比喻临时救急,不是根本办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"拆东补西"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to tear down the east wall to repair the west wall (saying)|fig. to rob Peter to pay Paul
  • Cihui 拆東牆補西牆 hāidōngqiáng-bǔxīqiáng f.e. tear down the east wall to repair the west wall; resort to a makeshift solution