拆开

chāi kāisách khai

Hán Việt: sách khai · Pinyin: chāi kāi

Tổng quan

tháo dỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把封好的东西打开。 2.拆散; 分开。 3.分别,辨析。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解開、拆封。《儒林外史》第四三回:「二爺把信拆開,同大爺看,前頭寫著些請問老伯安好的話。」

Cấu tạo: 拆 (sách) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháo rời
  • Cihui mở ra (thứ gì được niêm phong)
  • Cihui tháo chỉ
  • Biên soạn 拆開 hāikāi r.v. take apart; open; separate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解開、拆封。《儒林外史》第四三回:「二爺把信拆開,同大爺看,前頭寫著些請問老伯安好的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把封好的东西打开。 2.拆散; 分开。 3.分别,辨析。
  • Kaggle Zh-Vi detach

Eng

  • Cihui to dismantle; to disassemble; to open up (sth sealed); to unpick

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

组合 · 联接 · 连接 · 连结