組合

zǔ hé tổ hợp

Hán Việt: tổ hợp · Pinyin: zǔ hé

Tổng quan

lắp ráp | kết hợp | cấu thành | liên kết | bộ | biên soạn | (toán) tổ hợp ập thành từng nhóm, nối kết với nhau. tổ hợp tổ hợp ☆Lập thành từng nhóm, nối kết với nhau. 1. tổ hợp (tổ hợp thành chỉnh thể)。組織成為整體。 這本集子是由詩、散文和短篇小說三部分組合而成的。 tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyện ngắn hợp thành. 2. tổ hợp。組織起來的整體。 勞動組合(工會的舊稱)。 tổ chức lao động 詞組是詞的組合。 tổ từ là một tổ hợp từ. 3. tổ hợp (toán học)…

Cấu tạo: (tổ) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ hợp tổ hợp ☆Lập thành từng nhóm, nối kết với nhau.
  • Cihui lắp ráp | kết hợp | cấu thành | liên kết | bộ | biên soạn | (toán) tổ hợp ập thành từng nhóm, nối kết với nhau. tổ hợp tổ hợp ☆Lập thành từng nhóm, nối kết với nhau. 1. tổ hợp (tổ hợp thành chỉnh thể)。組織成為整體。 這本集子是由詩、散文和短篇小說三部分組合而成的。 tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將個別零件組織成為一整體。如:「他花了一整天的時間,終於把那架飛機模型組合完畢。」 2.從一組物品中取出一定的數量,而不管取物次序的取法,稱為「組合」。數學上研究此取法方式的個數,稱為組合數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由几个部分或个体结合成整体组合起来|劳动组合; 从m个不同的元素里,每次取出n个元素,不管以怎样的顺序并成一组,均称为组合。其所有不同组合的种数用符号c琻璵表示,c琻璵=p琻璵p璶=m(m-1)…(m-n+1)n!=m!n!(m-n)!。此外,规定c0璵=1。
  • Tân Hoa Tự Điển ①由几个部分或个体结合成整体组合起来|劳动组合。②从m个不同的元素里,每次取出n个元素,不管以怎样的顺序并成一组,均称为组合。其所有不同组合的种数用符号c琻璵表示,c琻璵=p琻璵p璶=m(m-1)…(m-n+1)n!=m!n!(m-n)!。此外,规定c0璵=1。

Eng

  • CC-CEDICT to assemble; to combine; to compose|combination; association; set; compilation|(math.) combinatorial
  • Cihui to assemble; to combine; to compose; combination; association; set; compilation; (math.) combinatorial

ja

  • JMdict association|union|guild

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分化 · 拆开 · 拆散