拆穿假面具

sách xuyên giả diện cụ

Hán Việt: sách xuyên giả diện cụ

Tổng quan

bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối...), hạ bệ; làm mất (thanh thế...)

Cấu tạo: (sách) + 穿 (xuyên) + (giả) + (diện) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóc trần, vạch trần, lật tẩy (sự lừa dối...), hạ bệ; làm mất (thanh thế...)