拉不下臉來

lạp bất hạ kiểm lai

Hán Việt: lạp bất hạ kiểm lai

Tổng quan

Cấu tạo: (lạp) + (bất) + (hạ) + (kiểm) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顧及面子而不能或不好意思說或做。如:「他拉不下臉來道歉。」《兒女英雄傳》第四○回:「我瞧著他,也不是擰,也不是這些個那些個的,共總呵,哥還是臉皮兒薄,拉不下臉來磕這個頭。還是我來罷。」

Eng

  • Cihui 拉不下臉來 ābuxià liǎn lai v.p. can't do sth. for fear of hurting another's feelings | Lǎorén ∼ pīpíng tā. The old man is reluctant to criticise him for fear of hurting his feelings.