拐卖

guǎi màiquải mại

Hán Việt: quải mại · Pinyin: guǎi mài

Tổng quan

lừa gạt buôn bán; gạt bán; gạt đem bán (người). 拐賣婦女 lừa gạt buôn bán phụ nữ; gạt phụ nữ đem đi bán. 拐賣人口 gạt bán người

新华 · Tân Hoa Đại lục

拐骗并卖掉(人):~妇女, ~人口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拐騙而販賣。如:「只要有人口販子存在,兒童遭受拐賣的事就難以杜絕。」

Cấu tạo: 拐 (quải) + 賣 (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buôn người
  • Cihui bắt cóc và bán
  • Tần suất từ lừa gạt buôn bán; gạt bán; gạt đem bán
  • Biên soạn 拐賣 uǎimài v. abduct and sell; traffic in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拐騙而販賣。如:「只要有人口販子存在,兒童遭受拐賣的事就難以杜絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拐骗并卖掉(人):~妇女, ~人口。

Eng

  • Cihui human trafficking; to abduct and sell; to kidnap and sell
  • Tần suất từ 拐賣 uǎimài v. abduct and sell; traffic in , ∼ fùnǚ értóng abduct and sell women and children

Đức

  • Handedict verkaufen, entführen

Từ liên quan

Gần nghĩa

卖主 · 卖乖 · 卖了 · 卖价 · 卖俏 · 卖傻 · 卖出 · 卖力