拒絕往來戶

cự tuyệt vãng lai hộ

Hán Việt: cự tuyệt vãng lai hộ

Tổng quan

Cấu tạo: (cự) + (tuyệt) + (vãng) + (lai) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因信用不良而遭銀行拒絕金錢往來的客戶。如:「他因跳票紀錄太多而被銀行列為拒絕往來戶。」 2.比喻不願接觸往來的對象。如:「他經常出言不遜,修養不足,已被一些朋友列為拒絕往來戶。」

Eng

  • Cihui 拒絕往來戶 ùjué wǎngláihù n. 1. a client with very poor credit standing and thus denied banking service 2. dishonored account