拒绝往来户

cự tuyệt vãng lai hộ

Hán Việt: cự tuyệt vãng lai hộ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因信用不良而遭銀行拒絕金錢往來的客戶。如:「他因跳票紀錄太多而被銀行列為拒絕往來戶。」 2.比喻不願接觸往來的對象。如:「他經常出言不遜,修養不足,已被一些朋友列為拒絕往來戶。」

Cấu tạo: 拒 (cự) + 絕 (tuyệt) + 往 (vãng) + 來 (lai) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khách hàng xấu
  • Biên soạn 1. a client with very poor credit standing and thus denied banking service 2. dishonored account

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dishonored

Eng

  • Cihui 拒絕往來戶 ùjué wǎngláihù n. 1. a client with very poor credit standing and thus denied banking service 2. dishonored account

Từ liên quan

Gần nghĩa

拒绝之理由 · 拒绝履行 · 拒绝接受 · 拒绝服务攻击 · 拒绝相信 · 拒绝给予 · 拒绝购买 · 拒绝宣誓者