拔十失五

bá shí shī wǔ bạt thập thất ngũ

Hán Việt: bạt thập thất ngũ · Pinyin: bá shí shī wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (thập) + (thất) + (ngũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選拔人才,即使一半不合格,尚可得一半真才。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》:「今拔十失五,猶得其半,而可以崇邁世教,使有志者自勵,不亦可乎?」也作「拔十得五」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指选拔人才而失其半数。
  • Tân Hoa Tự Điển 指盐人才而失其半数。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拔十得五