拖拉
tha lạp
Hán Việt: tha lạp · Pinyin: tuō lā
Tổng quan
kéo dài; lần lựa; dây dưa; lề mề; lôi thôi. 拖拉作風 tác phong lề mề 辦事拖拖拉拉的. làm việc dây dưa
1.办事迟缓,不抓紧完成。 2.谓拖延。
1.做事遲緩,延宕。如:「他做事拖拉,總是無法一氣呵成。」 2.量詞。印度計算金銀重量的單位。為英語tola的音譯。一拖拉相當於十一點六六四公克。
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo lê
- Cihui kéo đi
- Cihui (nghĩa bóng) trì hoãn
- Cihui chần chừ
- Cihui chậm chạp
- Cihui (tin học) kéo và thả
- Cihui (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram
- Tần suất từ giật; kéo; cái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt (san đất, chở đồ nặng...), xe bốn ngựa, lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net), máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối...); cái cào phân, cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc), cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ), sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề, sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá...), (từ lóng) ảnh hưởng, sự lôi kéo, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường phố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái mình đi kèm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch), lôi kéo, kéo lê, (hàng hải) kéo…
- Biên soạn 拖拉 uōlā* s.v. dilatory; slow; sluggish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事遲緩,延宕。如:「他做事拖拉,總是無法一氣呵成。」 2.量詞。印度計算金銀重量的單位。為英語tola的音譯。一拖拉相當於十一點六六四公克。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.办事迟缓,不抓紧完成。 2.谓拖延。
- Kaggle Zh-Vi drag
Eng
- Cihui to drag along; to haul; (fig.) to procrastinate; shilly-shallying; sluggish; (computing) drag and drop; (loanword) tola, unit of weight, approx. 11.664 grams
- Tần suất từ 拖拉 uōlā* s.v. dilatory; slow; sluggish , Tā zuòshì ∼. He's a slow worker. ◆v. put off
Đức
- Handedict abschleppen