拖拉

tuō lā tha lạp

Hán Việt: tha lạp · Pinyin: tuō lā

Tổng quan

kéo lê | kéo đi | (nghĩa bóng) trì hoãn | chần chừ | chậm chạp | (tin học) kéo và thả | (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram

Cấu tạo: (tha) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo lê | kéo đi | (nghĩa bóng) trì hoãn | chần chừ | chậm chạp | (tin học) kéo và thả | (từ mượn) tola, đơn vị khối lượng, khoảng 11,664 gram

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事遲緩,延宕。如:「他做事拖拉,總是無法一氣呵成。」 2.量詞。印度計算金銀重量的單位。為英語tola的音譯。一拖拉相當於十一點六六四公克。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事迟缓,不抓紧完成; 谓拖延。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.办事迟缓,不抓紧完成。 2.谓拖延。

Eng

  • CC-CEDICT to drag along|to haul|(fig.) to procrastinate|shilly-shallying|sluggish|(computing) drag and drop|(loanword) tola, unit of weight, approx. 11.664 grams
  • Cihui to drag along; to haul; (fig.) to procrastinate; shilly-shallying; sluggish; (computing) drag and drop; (loanword) tola, unit of weight, approx. 11.664 grams

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拖沓

Từ trái nghĩa

俐落 · 利落 · 爽利