爽利
sảng lợi
Hán Việt: sảng lợi · Pinyin: shuǎng lì
Tổng quan
hiệu quả | nhanh nhẹn | gọn gàng ui thích nhẹ nhàng cao thượng. sảng lợi sảng lợi ☆Vui thích nhẹ nhàng cao thượng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu quả | nhanh nhẹn | gọn gàng ui thích nhẹ nhàng cao thượng. sảng lợi sảng lợi ☆Vui thích nhẹ nhàng cao thượng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.爽快利落。《西遊記》第二五回:「好本事!就是叫小爐兒匠使掭子,便也不像這等爽利!」《紅樓夢》第七八回:「這些丫頭的模樣爽利,言談針線多不及他。」 2.乾脆、索性。《醒世姻緣傳》第五八回:「咱既吃了這半日的燒酒,又吃黃酒,風攪雪不好,爽利吃燒酒到底罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爽快;干脆;利落办事爽├|爽利果决的口气|动作极其爽利。
Eng
- CC-CEDICT efficient|brisk|neat
- Cihui efficient; brisk; neat