拖沓

tuō tà tha đạp

Hán Việt: tha đạp · Pinyin: tuō tà

Tổng quan

chậm chạp | uể oải | lúng túng | quanh co

Cấu tạo: (tha) + (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm chạp | uể oải | lúng túng | quanh co

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事拖泥帶水,不乾脆。《福惠全書.卷七.錢穀部.比較》:「倘一怠緩,轉瞬歲寒,必致拖沓開春。」_x000D_ 2.言詞繁瑣,不切要旨。清.朱彞尊〈夢粱錄跋〉:「嫌其用筆拖沓,不知所裁,未若泗水潛夫武林舊事之簡而要也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做事拖拉;不爽利:工作~|文字烦冗~。

Eng

  • CC-CEDICT dilatory; sluggish; muddled; roundabout
  • Cihui dilatory; sluggish; muddled; roundabout

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拖拉

Từ trái nghĩa

俐落 · 利落 · 爽利