拙劣地工作

chuyết liệt địa công tác

Hán Việt: chuyết liệt địa công tác

Tổng quan

việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, sự lộn xộn, làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn

Cấu tạo: (chuyết) + (liệt) + (địa) + (công) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, sự lộn xộn, làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn