招待
chiêu đãi
Hán Việt: chiêu đãi · Pinyin: zhāo dài
Tổng quan
tổ chức tiệc | tiếp đãi | chiêu đãi (khách) | phục vụ (khách hàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui tổ chức tiệc | tiếp đãi | chiêu đãi (khách) | phục vụ (khách hàng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接待賓客。如:「好好招待客人,要讓他們有賓至如歸的感覺。」 2.負責接待賓客的人。如:「這家飯店的招待,態度不錯,服務也周到。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢迎接待招待外宾|招待所|招待会|招待远方来的亲戚|受到你们的热情招待,我们非常感谢; 指担任招待工作的人员女招待|他在宾馆作招待。
- Tân Hoa Tự Điển ①欢迎接待招待外宾|招待所|招待会|招待远方来的亲戚|受到你们的热情招待,我们非常感谢。②指担任招待工作的人员女招待|他在宾馆作招待。
Eng
- CC-CEDICT to hold a reception; to offer hospitality; to entertain (guests); to serve (customers)
- Cihui to hold a reception; to offer hospitality; to entertain (guests); to serve (customers)
ja
- JMdict invitation