款待

kuǎn dàikhoản đãi

Hán Việt: khoản đãi · Pinyin: kuǎn dài

Tổng quan

khoản đãi; chiêu đãi nồng hậu; chiêu đãi. khoản đãi khách. 盛情款待. chiêu đãi niềm nở

新华 · Tân Hoa Đại lục

亲切优厚地招待:~客人, 盛情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殷勤接待。《儒林外史》第三七回:「兩邊書房擺了八席,款待眾人。」也作「款接」。

Cấu tạo: 款 (khoản) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mời lại mà đối xử tử tế. Ngày nay ta hiểu là mời ăn.; tiếp đãi; chiêu đãi, giải trí, tiêu khiển, nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...), hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...), trao đổi (thư từ...), (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi, sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ, sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...), sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...), phụ cấp tiếp khách, thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội…
  • Biên soạn 款待 uǎndài* v. treat cordially; entertain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷勤接待。《儒林外史》第三七回:「兩邊書房擺了八席,款待眾人。」也作「款接」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲切优厚地招待:~客人, 盛情~。
  • Kaggle Zh-Vi fair treat

Eng

  • Cihui to entertain; to be hospitable to
  • Tần suất từ 款待 uǎndài* v. treat cordially; entertain , Zǒngtǒng jǔxíng shèngyàn ∼ kèren. The president treated guests with a feast

Đức

  • Handedict Bewirtung (S), bewirten

other

  • Nguồn khác Mời lại mà đối xử tử tế. Ngày nay ta hiểu là mời ăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招呼 · 招待 · 接待

Từ trái nghĩa

虐待