款待
khoản đãi
Hán Việt: khoản đãi · Pinyin: kuǎn dài
Tổng quan
chiêu đãi | tiếp đãi nồng hậu ời lại mà đối xử tử tế. Ngày nay ta hiểu là mời ăn. khoản đãi khoản đãi ☆Mời lại mà đối xử tử tế. Ngày nay ta hiểu là mời ăn.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiêu đãi | tiếp đãi nồng hậu ời lại mà đối xử tử tế. Ngày nay ta hiểu là mời ăn. khoản đãi khoản đãi ☆Mời lại mà đối xử tử tế. Ngày nay ta hiểu là mời ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殷勤接待。《儒林外史》第三七回:「兩邊書房擺了八席,款待眾人。」也作「款接」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲切优厚地招待:~客人|盛情~。
Eng
- CC-CEDICT to entertain|to be hospitable to
- Cihui to entertain; to be hospitable to