接待

jiē dài tiếp đãi

Hán Việt: tiếp đãi · Pinyin: jiē dài

Tổng quan

tiếp đón | chiêu đãi | tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng) ón nhận và đối xử tốt đẹp. tiếp đãi tiếp đãi ☆Đón nhận và đối xử tốt đẹp. tiếp đãi (術語)接客也。與攝待同。見攝待條。☸

Cấu tạo: (tiếp) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp đón | chiêu đãi | tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng) ón nhận và đối xử tốt đẹp. tiếp đãi tiếp đãi ☆Đón nhận và đối xử tốt đẹp. tiếp đãi (術語)接客也。與攝待同。見攝待條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招待。《西遊記》第二四回:「師父的故人是誰?望說與弟子,好接待。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「只見一個尼姑步將進來,媽媽歡喜接待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招待~室ㄧ~来宾。

Eng

  • CC-CEDICT to receive; to entertain; to host (guests, visitors or clients)
  • Cihui to receive; to entertain; to host (guests, visitors or clients)

ja

  • JMdict entertainment (of guests; esp. in the corporate world)|treating (to food and drinks)|wining and dining

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招待 · 款待 · 迎接