接待

jiē dàitiếp đãi

Hán Việt: tiếp đãi · Pinyin: jiē dài

Tổng quan

tiếp đãi; chiêu đãi; tiếp đón; khoản đãi; tiếp khách. phòng tiếp khách; phòng khách. 接待來賓. tiếp đãi khách; tiếp khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

招待~室ㄧ~来宾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

招待。《西遊記》第二四回:「師父的故人是誰?望說與弟子,好接待。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「只見一個尼姑步將進來,媽媽歡喜接待。」

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 接待 iēdài* v. receive/admit a guest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招待。《西遊記》第二四回:「師父的故人是誰?望說與弟子,好接待。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「只見一個尼姑步將進來,媽媽歡喜接待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招待~室ㄧ~来宾。
  • Kaggle Zh-Vi give reception to

Eng

  • JMdict entertainment (of guests; esp. in the corporate world)
  • JMdict treating (to food and drinks)
  • JMdict wining and dining
  • Cihui to receive; to entertain; to host (guests, visitors or clients)

Đức

  • Handedict empfangen

ja

  • JMdict 接待(せったい)

other

  • Nguồn khác Đón nhận và đối xử tốt đẹp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招待 · 款待 · 迎接