拳击

quán jīquyền kích

Hán Việt: quyền kích · Pinyin: quán jī

Tổng quan

quyền anh; đánh bốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

体育运动项目之一,比赛时两个人戴着特制的皮手套互相击打,以击倒对方或击中对方有效部位次数多为胜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

西洋拳術之一。比賽分為職業賽和業餘賽,並按體重分為微量級、輕量級、中量級和重量級。各級再分為甲、乙、丙、丁四等。其一般規則為:一、拳擊手必須戴手套。二、每回合三分鐘,每回合間休息一分鐘。三、若被擊倒在地,而無法於十秒鐘內站起,裁判可宣布另一方獲勝。四、不可蓄意毆打對手。

Cấu tạo: 拳 (quyền) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn quyền Anh
  • Tần suất từ quyền Anh; quyền thuật; hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa), lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa), chòi, điếm (canh), ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...), tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền), quà (lễ giáng sinh), lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn), (kỹ thuật) hộp ống lót, cùng chung một cảnh ngộ (với ai), suy nghĩ chính chắn, thận trọng, bỏ vào hộp, đệ (đơn) lên toà án, ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng, nhốt vào chuông hẹp, đóng kín vào hộp, (xem) compass, cái tát, cái bạt, tát, bạt (tai...), đánh quyền Anh, (thực vật học)…
  • Biên soạn 拳擊 uánjī* n. boxing; pugilism ◆v. strike with the fist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西洋拳術之一。比賽分為職業賽和業餘賽,並按體重分為微量級、輕量級、中量級和重量級。各級再分為甲、乙、丙、丁四等。其一般規則為:一、拳擊手必須戴手套。二、每回合三分鐘,每回合間休息一分鐘。三、若被擊倒在地,而無法於十秒鐘內站起,裁判可宣布另一方獲勝。四、不可蓄意毆打對手。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动项目之一,比赛时两个人戴着特制的皮手套互相击打,以击倒对方或击中对方有效部位次数多为胜。
  • Kaggle Zh-Vi box

Eng

  • Cihui boxing
  • Tần suất từ 拳擊 uánjī* n. boxing; pugilism ◆v. strike with the fist

Đức

  • Handedict boxen

Từ liên quan

Gần nghĩa

拳击台 · 拳击场 · 拳击家 · 拳击手 · 拳击的 · 拳击家的 · 拳击手套 · 拳击比赛