拾人涕唾

shí rén tì tuò thập nhân thế thóa

Hán Việt: thập nhân thế thóa · Pinyin: shí rén tì tuò

Tổng quan

đạo văn (thành ngữ)

Cấu tạo: (thập) + (nhân) + (thế) + (thóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo văn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻蹈襲他人的言論或主張。宋.嚴羽《滄浪詩話.答吳景仙書》:「僕之詩辯,乃斷千百年公案,……是自家閉門鑿破此片田地,即非傍人籬壁,拾人涕唾得來者。」也作「拾唾」、「拾人唾涕」、「拾人唾餘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涕唾:鼻涕唾沫。比喻自己没有创见,只是抄袭别人的言论、见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 涕唾鼻涕唾沫。比喻自己没有创见,只是抄袭别人的言论、见解。

Eng

  • CC-CEDICT to plagiarize (idiom)
  • Cihui 拾人涕唾 híréntìtuò f.e. copy; parrot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拾人牙慧