拿乔

ná qiáonã kiều

Hán Việt: nã kiều · Pinyin: ná qiáo

Tổng quan

làm bộ làm tịch; ra vẻ làm sao; giả vờ giả tảng; kiểu cách

新华 · Tân Hoa Đại lục

装腔作势或故作为难,以抬高自己的身价这家伙动不动就拿乔,讨厌透了!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擺架子刁難。《老殘遊記》第一二回:「一切總請二先生代為力辭,方好。不是躲懶,也不是拿喬,實在恐不勝任,有誤尊事。」也作「拿把」、「拿班」、「拿拌」、「拿款」、「拿架子」、「拿翹」。

Cấu tạo: 拿 (nã) + 喬 (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu căng
  • Cihui làm điệu bộ
  • Tần suất từ ra vẻ làm sao; giả vờ giả tảng; kiểu cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擺架子刁難。《老殘遊記》第一二回:「一切總請二先生代為力辭,方好。不是躲懶,也不是拿喬,實在恐不勝任,有誤尊事。」也作「拿把」、「拿班」、「拿拌」、「拿款」、「拿架子」、「拿翹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装腔作势或故作为难,以抬高自己的身价这家伙动不动就拿乔,讨厌透了!

Eng

  • Cihui pretentious; striking a pose
  • Tần suất từ pretentious; striking a pose

Từ liên quan

Gần nghĩa

乔丹 · 乔叟 · 乔希 · 乔恩 · 乔木 · 乔林 · 乔治 · 乔石