拿得起放得下

ná de qǐ fàng de xià nã đắc khởi phóng đắc hạ

Hán Việt: nã đắc khởi phóng đắc hạ · Pinyin: ná de qǐ fàng de xià

Tổng quan

nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ | đối mặt với được mất một cách bình thản

Cấu tạo: (nã) + (đắc) + (khởi) + (phóng) + (đắc) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ | đối mặt với được mất một cách bình thản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行事果斷,不患得患失。如:「凡事都要拿得起放得下,患得患失的哪能成事。」也作「提得起放得下」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. can pick it up or put it down (idiom)|fig. to take what comes|to meet gains or losses with equanimity
  • Cihui lit. can pick it up or put it down (idiom); fig. to take what comes; to meet gains or losses with equanimity