持槍的歹徒

trì thương đích ngạt đồ

Hán Việt: trì thương đích ngạt đồ

Tổng quan

kẻ cướp có súng; găngxtơ

Cấu tạo: (trì) + (thương) + (đích) + (ngạt) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ cướp có súng; găngxtơ