掛一漏萬

guà yī lòu wàn quải nhất lậu vạn

Hán Việt: quải nhất lậu vạn · Pinyin: guà yī lòu wàn

Tổng quan

nói một bỏ sót vạn (thành ngữ) | bỏ sót nhiều hơn là bao gồm

Cấu tạo: (quải) + (nhất) + (lậu) + (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói một bỏ sót vạn (thành ngữ) | bỏ sót nhiều hơn là bao gồm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挂:钩取,这里指说到,提到;漏:遗漏。形容说得不全,遗漏很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 挂钩取,这里指说到,提到;漏遗漏。形容说得不全,遗漏很多。

Eng

  • CC-CEDICT to mention some but omit many others (idiom)|to leave out much more than one includes
  • Cihui 掛一漏萬 uàyīlòuwàn f.e. list one and omit thousands

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

应有尽有