應有盡有

yīng yǒu jìn yǒu ứng hữu tận hữu

Hán Việt: ứng hữu tận hữu · Pinyin: yīng yǒu jìn yǒu

Tổng quan

có mọi thứ nên có (thành ngữ) | tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ | có tất cả những gì cần

Cấu tạo: (ứng) + (hữu) + (tận) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mọi thứ nên có (thành ngữ) | tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ | có tất cả những gì cần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 该有的全都有。形容很齐全。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应该有的都有。形容一切齐备。语出《宋书.江智渊传》"人所应有尽有,人所应无尽无,其江智渊乎!"

Eng

  • CC-CEDICT everything that should be here is here (idiom); all one can think of is on hand|to have all one needs
  • Cihui 應有盡有 īngyǒujìnyǒu f.e. 1. have everything that one should have | Chāoshì de dōngxī ∼. This supermarket has everything that it should have. 2. have everything that one could wish for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一应俱全 · 包罗万象 · 无所不包

Từ trái nghĩa

一无长物 · 别无长物 · 尽付阙如